Skip to main content

TOPIC: Health

1. Personalized healthcare services: Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cá nhân hóa

/ˈpɜːrsənəˌlaɪzd ˈhɛlθˌkɛr ˈsɜːrvəsɪz/
e.g: Personalized healthcare services aim to provide the best possible care for each patient. (Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cá nhân hóa nhằm mục đích cung cấp chăm sóc tốt nhất có thể cho mỗi bệnh nhân.)

2. Perform surgeries with greater precision: Thực hiện phẫu thuật với độ chính xác cao hơn

/pərˈfɔrm ˈsɜːrdʒəriz wɪð ˈɡreɪtər prɪˈsɪʒən/

3. Improve treatment outcomes: Cải thiện kết quả điều trị

/ɪmˈpruːv ˈtritmənt ˈaʊtkʌmz/

4. Lessen the number of patients: Giảm số lượng bệnh nhân

/ˈlɛsən ðə ˈnʌmbər ʌv ˈpeɪʃənts/

5. Lower the pressure on: Giảm áp lực đối với

/ˈloʊər ðə ˈprɛʃər ɒn/

6. Cause a lack of skilled health workers: Gây ra thiếu nhân lực y tế có chuyên môn

/kɔːz ə læk əv skɪld hɛlθ ˈwɜːrkərz/

7. Fail to ensure quality healthcare services: Không đảm bảo được chất lượng y tế

/feɪl tuː ɪnˈʃʊr ˈkwɑləti ˈhɛlθˌkɛr ˈsɜːrvəsɪz/

8. Charge patients heavily: Thu phí mắc đối với bệnh nhân

/ʧɑːrdʒ ˈpeɪʃənts ˈhɛvəli/

9. Lack the financial ability to afford: Thiếu khả năng tài chính để chi trả

/læk ðə faɪˈnænʃəl əˈbɪləti tuː əˈfɔːrd/

10. Run into debt and face financial burdens: Vướng phải nợ nần và gánh nặng tài chính

/rʌn ˈɪntuː dɛt ænd feɪs faɪˈnænʃəl ˈbɜːrdənz/

11. Remain clean and safe: Giữ sạch sẽ và an toàn

/rɪˈmeɪn kliːn ənd seɪf/

12. Keep perishable foods in storage: Bảo quản thực phẩm dễ hỏng trong kho lạnh

/kiːp ˈpɛrɪʃəbl fuːdz ɪn ˈstɔːrɪʤ/

13. Maintain a stable food supply: Duy trì nguồn cung cấp thực phẩm ổn định

/meɪnˈteɪn ə ˈsteɪbl fuːd səˈplaɪ/

14. Enhance the taste of foods: Nâng cao hương vị của thực phẩm

/ɪnˈhæns ði teɪst əv fuːdz/

15. Render the foods more enjoyable: Làm cho thực phẩm thêm ngon hơn/thú vị hơn

/ˈrɛndər ði fuːdz mɔːr ɛnˈdʒɔɪəbl/

16. Absorb greater quantity of nutrients: Hấp thụ lượng chất dinh dưỡng lớn hơn

/əbˈsɔrb ˈɡreɪtər ˈkwɑntəti ʌv ˈnutriənts/
e.g: A varied diet helps the body absorb greater quantity of nutrients. (Một chế độ dinh dưỡng đa dạng giúp cơ thể hấp thụ lượng chất dinh dưỡng lớn hơn.)

17. Lead a healthier and more fulfilled life: Sống một cuộc sống khỏe mạnh và đầy đủ hơn

/liːd ə ˈhɛlθɪər ənd mɔːr fʊlˈfɪld laɪf/

18. Have deleterious effects: Có tác động gây hại (deleterious = harming)

/hæv ˈdɛlɪˌtɪriəs ɪˈfɛkts/
e.g: Smoking has deleterious effects. (Hút thuốc có những tác động gây hại.)

19. Become decayed inside and turn inedible: Bị thối rữa bên trong và hết ăn được

/bɪˈkʌm dɪˈkeɪd ɪnˈsaɪd ənd tɜːrn ɪnˈɛdəbəl/
e.g: If food is not stored properly, it can become decayed inside and turn inedible. (Nếu đồ ăn không được bảo quản đúng cách, chúng sẽ bị thối rữa bên trong và hết ăn được.)

20. Get food poisoning: Bị ngộ độc thực phẩm

/ɡɛt fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/